Vnpt Vinaphone Corp

09/21/2026 | Press release | Archived content

CẬP NHẬT BẢNG GIÁ CƯỚC HÒA MẠNG VÀ SIM VINAPHONE

Nhằm mục tiêu đồng bộ và tối ưu danh mục sản phẩm theo định hướng chung của thị trường, Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông (VNPT VinaPhone) trân trọng thông báo đến Quý khách hàng về việc áp dụng quy định mới cho mức giá cước hòa mạng, bộ SIM thuê bao và các cước khác đối với dịch vụ di động VinaPhone.
Nội dung bài viết

1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:

  • Thời gian áp dụng: Bắt đầu từ ngày 01/10/2026 cho đến khi có thông báo mới.

  • Phạm vi triển khai: Áp dụng trên Toàn quốc.

  • Đối tượng áp dụng: Tất cả các thuê bao di động trả trước và trả sau của VinaPhone.

2. Chi tiết mức giá áp dụng (Tất cả đơn giá đã bao gồm 10% thuế VAT):

(Lưu ý: Tất cả các mức giá dưới đây đều đã bao gồm 10% thuế VAT và được tính bằng đơn vị VNĐ)

Bảng 1: Cước Hòa mạng

STT

Nội dung

Giá bán

1

Cước hòa mạng mới áp dụng cho thuê bao trả trước, trả sau

75.000

Bảng 2: Tiền SIM (SIM trắng)

STT

Loại SIM

Giá bán

1

SIM vật lý - USIM (64K, 128K)

25.000

2

eSIM (H2H và IoT)

25.000

3

MultiSIM - SIM vật lý (USIM) và eSIM

25.000

4

M2M SIM vật lý - 64K (3in1 và Nguyên khối)

29.000

5

SIM vật lý E-load

30.000

6

M2M SIM vật lý - 128K (3in1)

30.000

Bảng 3: Giá bộ SIM thuê bao *

STT

Nội dung

Giá bán

1

Giá bộ SIM thuê bao trả trước/trả sau (SIM vật lý: USIM 64K và 128K)

100.000

2

Giá bộ SIM thuê bao trả trước/trả sau (eSIM)

100.000

3

Giá bộ SIM thuê bao trả trước/trả sau - eSIM eload

100.000

4

Giá bộ SIM thuê bao trả trước/trả sau - eSIM M2M

100.000

5

Giá bộ SIM thuê bao trả trước/trả sau - SIM M2M 64K (3in1 và Nguyên khối)

104.000

6

Giá bộ SIM thuê bao trả trước/trả sau - SIM eload vật lý

105.000

7

Giá bộ SIM thuê bao trả trước/trả sau - SIM M2M 128K (3in1)

105.000

(Chú thích: Giá bộ SIM thuê bao trả trước, trả sau = Cước hòa mạng + Giá SIM trắng)

Bảng 4: Các mức cước khác

STT

Loại dịch vụ

Giá bán

1

Chuyển đổi hình thức sử dụng (trả trước sang trả sau hoặc ngược lại)

75.000

2

Chuyển quyền sử dụng thuê bao (chưa bao gồm tiền SIM)

75.000

3

Khôi phục số thuê bao (chưa bao gồm tiền SIM)

75.000

4

Khởi tạo MultiSIM

100.000

5

Dịch vụ chuyển mạng giữ số (MNP PI) trả trước/trả sau đối với USIM và eSIM

115.000

VinaPhone xin trân trọng thông báo để Quý khách hàng được biết và thuận tiện hơn trong quá trình đăng ký, sử dụng dịch vụ. Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ tổng đài chăm sóc khách hàng 18001091 (0đ).

Vnpt Vinaphone Corp published this content on September 21, 2026, and is solely responsible for the information contained herein. Distributed via Public Technologies (PUBT), unedited and unaltered, on September 25, 2026 at 11:06 UTC. If you believe the information included in the content is inaccurate or outdated and requires editing or removal, please contact us at [email protected]